13
3332

ZINC 10 AGIMEXPHARM - Phòng ngừa thiếu kẽm cho cơ thể

Thuốc ZINC 10 Agimexpharma được chỉ định dự phòng thiếu kẽm, bổ sung nhu cầu hàng ngày, điều trị thiếu kẽm

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Nhà sản xuất: Agimexpharm

Mô tả sản phẩm

THÀNH PHẦN ZinC 10 Agimexpharm: 
Kẽm gluconat……………………………………..70 mg
(tương đương 10 mg Kẽm nguyên tố)
Một mặt có vạch, được phép bẻ đôi

CHỈ ĐỊNH ZinC 10 Agimexpharm:
Dự phòng thiếu kẽm, bổ sung nhu cầu hằng ngày trong các trường hợp:
– Trẻ chậm tăng trưởng, còi xương.
– Phụ nữ có thai và cho con bú.
– Chế độ ăn mất cân đôi, ăn kiêng.
– Tiêu chảy cấp và mạn tính.
– Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt.
Điều trị thiếu kẽm:
Thiếu kẽm nhẹ trong các trường hợp:
– Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm sẩy.
– Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu. Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm. Các trường hợp suy nhược cơ thể.
Các trường hợp thiếu kẽm nặng: Mụn trứng cá lâu năm.
Các tổn thương ngoài da: Viêm da đầu chi do bệnh đường ruột, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ bị dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu.
Loạn dưỡng móng: Móng có bớt trắng, lâu mọc móng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH ZinC 10 Agimexpharm:
– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
– Suy gan, thận hay tuyến thượng thận trầm trọng.
– Tiền căn bệnh sỏi thận.

LIỀU LƯỢNG – CÁCH DÙNG ZinC 10 Agimexpharm:
Cách dùng:
Uống viện thuốc với nhiều nước, có thể nghiền viên thuốc cho tan trong nước ấm cho thêm chút đường và không uống vào lúc đói hoặc ngay sau khi ăn no, nên uống vào khoảng cách giữa 2 bữa ăn.
Liều dùng:
Liều bổ sung kẽm hằng ngày tùy theo đối tượng và lứa tuổi:
– Trẻ dưới 6 tuổi: theo chỉ dẫn của bác sĩ.
– Trẻ từ 6-12 tuổi: uống 1/2 viên hoặc 1 viên/ngày.
– Trẻ trên 12 tuổi và người lớn: uống 1 viên/ngày.
– Phụ nữ mang thai và cho con bú: uống 2 viên/ngày.
Liều đề nghị: Mụn trứng cá, viêm da đầu chi: uống 1 viên/ngày, cách xa bữa ăn.

CẢNH BÁO, THẬN TRỌNG ZinC 10 Agimexpharm:
Không được tự tiện dùng thuốc khi chưa có sự chỉ dẫn của bác sĩ.
Tránh dùng kẽm trong giai đoạn loét dạ dày tiến triển và nôn ói cấp tính.
Thuốc có chứa lactose. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp và không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose galactose không nên dùng thuốc này.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ ZinC 10 Agimexpharm:
Thời kỳ mang thai:
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ. Bổ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ định của bác sĩ.
Phụ nữ có khả năng mang thai hoặc đang sử dụng các biện pháp tránh thai nên tham khảo ý kiến bác sĩ cẩn thận trước khi điều trị với thuốc này.
Không có thông tin về độc tính trên thai nhi.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa thấy báo cáo về ảnh hưởng của thuốc trên đối tượng này nên sử dụng thận trọng. Bổ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ định của bác sĩ.

ẢNH HƯỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC ZinC 10 Agimexpharm:
Chưa có bằng chứng.

TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ THUỐC ZinC 10 Agimexpharm:
Tương tác:
Tránh dùng chung với tetracyclin, ciprofloxacin, các muối phosphat, penicillamin, thuốc chứa calci, sắt, đồng (nên uống cách 2-3 giờ).
Tương kỵ:
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN ZinC 10 Agimexpharm:
Có thể gây khó chịu ở dạ dày, tuy nhiên không nặng và chóng qua.

BẢO QUẢN ZinC 10 Agimexpharm: Bảo quản dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

NHÀ PHÂN PHỐI: Công ty TNHH Thương Mại và Dược Phẩm Phúc Tường

Địa chỉ: 135E Trần Hưng Đạo, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Mail: marketing@phuctuong.vn

Điện thoại: 0292 373 27 27 – 0292 373 09 00

Hotline: 0939 171 040

Gọi điện thoại
0939.171.040
Chat Zalo